logo
Face Twiter Youtube Google
banner
Hotline: 0256.3521281

Thông báo đấu giá QSD đất khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội (quỹ đất do Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh quản lý)

THÔNG BÁO

ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

 

Công ty Đấu giá Hợp danh Bình Định tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất 238 lô đất ở tại Phân khu số 5 và Phân khu số 8 thuộc Khu Đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội, TP. Quy Nhơn, cụ thể như sau:

  1. Phiên đấu giá: 10h30’ Thứ 7, ngày 06/11/2021:

Thời gian nộp hồ sơ đăng ký đấu giá: Từ ngày niêm yết đến 16h30’ Thứ 4, ngày 03/11/2021.

STT

Ký hiệu
lô đất

Tên đường

Lộ giới

(m)

Diện tích (m2)

Đơn giá (đồng/m2)

Giá

khởi điểm (đồng)

Tiền đặt trước (đồng)

Bước giá (đồng)

A. PHÂN KHU SỐ 5

 

 

 

 

 

 

I

KHU B

 

 

 

 

 

 

1

B1

(lô góc)

Đường số 19, đường số 10 và đường số 1

27
12
12

166,66

17.280.000

2.879.884.800

500.000.000

144.000.000

2

B2

Đường số 19 và đường số 1

27
12

155,82

14.400.000

2.243.808.000

400.000.000

113.000.000

3

B3

Đường số 19 và đường số 1

27
12

154,51

14.400.000

2.224.944.000

400.000.000

112.000.000

4

B4

Đường số 19 và đường số 1

27
12

153,30

14.400.000

2.207.520.000

400.000.000

111.000.000

5

B5

Đường số 19 và đường số 1

27
12

152,29

14.400.000

2.192.976.000

400.000.000

110.000.000

6

B6

Đường số 19 và đường số 1

27
12

151,40

14.400.000

2.180.160.000

400.000.000

110.000.000

7

B7

Đường số 19 và đường số 1

27
12

150,67

14.400.000

2.169.648.000

400.000.000

109.000.000

8

B8

Đường số 19 và đường số 1

27
12

150,32

14.400.000

2.164.608.000

400.000.000

109.000.000

9

B9

Đường số 19 và đường số 1

27
12

150,38

14.400.000

2.165.472.000

400.000.000

109.000.000

10

B10

Đường số 19 và đường số 1

27
12

150,44

14.400.000

2.166.336.000

400.000.000

109.000.000

11

B11

Đường số 19 và đường số 1

27
12

150,44

14.400.000

2.166.336.000

400.000.000

109.000.000

12

B12

Đường số 19 và đường số 1

27
12

150,47

14.400.000

2.166.768.000

400.000.000

109.000.000

13

B13

Đường số 19 và đường số 1

27
12

150,57

14.400.000

2.168.208.000

400.000.000

109.000.000

14

B14

Đường số 19 và đường số 1

27
12

150,99

14.400.000

2.174.256.000

400.000.000

109.000.000

15

B15

Đường số 19 và đường số 1

27
12

151,96

14.400.000

2.188.224.000

400.000.000

110.000.000

16

B16

Đường số 19 và đường số 1

27
12

153,00

14.400.000

2.203.200.000

400.000.000

111.000.000

17

B17

Đường số 19 và đường số 1

27
12

153,92

14.400.000

2.216.448.000

400.000.000

111.000.000

18

B18

Đường số 19 và đường số 1

27
12

154,86

14.400.000

2.229.984.000

400.000.000

112.000.000

19

B19

Đường số 19 và đường số 1

27
12

155,95

14.400.000

2.245.680.000

400.000.000

113.000.000

II

KHU C

 

 

 

 

 

 

1

C1

(lô góc)

 Đường số 1 và
Đường số 10

12
12

209,17

12.420.000

2.597.891.400

450.000.000

130.000.000

2

C2

 Đường số 1

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

3

C3

 Đường số 1

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

4

C4

 Đường số 1

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

5

C5

 Đường số 1

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

6

C6

 Đường số 1

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

7

C7

 Đường số 1

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

8

C8

 Đường số 1

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

9

C9

 Đường số 1

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

10

C10

 Đường số 1

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

11

C11

 Đường số 1

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

12

C12

 Đường số 1

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

13

C13

 Đường số 1

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

14

C14

 Đường số 1

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

15

C18

(lô góc)

 Đường số 10 và Đường số 2

12
12

204,05

12.420.000

2.534.301.000

450.000.000

127.000.000

16

C19

 Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

17

C20

 Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

18

C21

 Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

19

C22

 Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

20

C23

 Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

21

C24

 Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

22

C25

 Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

23

C26

 Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

24

C27

 Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

25

C28

 Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

26

C29

 Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

27

C30

 Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

28

C31

 Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

III

KHU D

 

 

 

 

 

 

1

D1

(lô góc)

Đường số 2 và
Đường số 10

12
12

207,46

12.420.000

2.576.653.200

450.000.000

129.000.000

2

D2

Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

3

D3

Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

4

D4

Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

5

D5

Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

6

D6

Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

7

D7

Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

8

D8

Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

9

D9

Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

10

D10

Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

11

D11

Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

12

D12

Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

13

D13

Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

14

D14

Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

15

D15

Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

16

D16

Đường số 2

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

17

D17

(lô góc)

Đường số 2 và
Đường số 8

12
12

186,50

12.420.000

2.316.330.000

450.000.000

116.000.000

18

D18

(lô góc)

Đường số 10 và Đường số 3

12
12

215,97

12.420.000

2.682.347.400

450.000.000

135.000.000

19

D19

Đường số 3

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

20

D20

Đường số 3

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

21

D21

Đường số 3

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

22

D22

Đường số 3

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

23

D23

Đường số 3

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

24

D24

Đường số 3

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

25

D25

Đường số 3

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

26

D26

Đường số 3

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

27

D27

Đường số 3

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

28

D28

Đường số 3

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

29

D29

Đường số 3

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

30

D30

Đường số 3

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

31

D31

Đường số 3

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

32

D32

Đường số 3

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

33

D33

Đường số 3

12

140

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

34

D34

(lô góc)

Đường số 3 và
Đường số 8

12
12

199,65

12.420.000

2.479.653.000

450.000.000

124.000.000

IV

KHU F

 

 

 

 

 

 

1

F1

(lô góc)

 Đường số 9 và Đường số 10

12
12

116,18

12.420.000

1.442.955.600

250.000.000

73.000.000

2

F2

 Đường số 10

12

135,54

10.350.000

1.402.839.000

250.000.000

71.000.000

3

F3

 Đường số 10

12

136,02

10.350.000

1.407.807.000

250.000.000

71.000.000

4

F4

(lô góc)

 Đường số 10 và Đường số 3

12

116,58

12.420.000

1.447.923.600

250.000.000

73.000.000

5

F5

 Đường số 3

12

222,40

10.350.000

2.301.840.000

450.000.000

116.000.000

6

F6

 Đường số 3

12

136

10.350.000

1.407.600.000

250.000.000

71.000.000

7

F7

 Đường số 3

12

136

10.350.000

1.407.600.000

250.000.000

71.000.000

8

F8

 Đường số 3

12

136

10.350.000

1.407.600.000

250.000.000

71.000.000

9

F9

 Đường số 3

12

136

10.350.000

1.407.600.000

250.000.000

71.000.000

10

F10

 Đường số 3

12

136

10.350.000

1.407.600.000

250.000.000

71.000.000

11

F11

 Đường số 3

12

136

10.350.000

1.407.600.000

250.000.000

71.000.000

12

F12

 Đường số 3

12

136

10.350.000

1.407.600.000

250.000.000

71.000.000

13

F13

 Đường số 3

12

136

10.350.000

1.407.600.000

250.000.000

71.000.000

14

F14

 Đường số 3

12

136

10.350.000

1.407.600.000

250.000.000

71.000.000

15

F15

 Đường số 3

12

136

10.350.000

1.407.600.000

250.000.000

71.000.000

16

F16

 Đường số 3

12

136

10.350.000

1.407.600.000

250.000.000

71.000.000

17

F17

 Đường số 3

12

136

10.350.000

1.407.600.000

250.000.000

71.000.000

18

F18

 Đường số 3

12

136

10.350.000

1.407.600.000

250.000.000

71.000.000

19

F19

(lô góc)

 Đường số 3 và
Đường số 8

12
12

207,60

12.420.000

2.578.392.000

450.000.000

129.000.000

V

KHU K

 

 

 

 

 

 

1

K1

Đường số 18, Đường số 10 và Đường số 9

18
12
12

200,43

15.660.000

3.138.733.800

600.000.000

157.000.000

2

K2

Đường số 18

và Đường số 9

18

170,82

13.050.000

2.229.201.000

400.000.000

112.000.000

3

K3

Đường số 18

và Đường số 9

18

171,01

13.050.000

2.231.680.500

400.000.000

112.000.000

4

K4

Đường số 18

và Đường số 9

18

171,19

13.050.000

2.234.029.500

400.000.000

112.000.000

5

K5

Đường số 18

và Đường số 9

18

170,97

13.050.000

2.231.158.500

400.000.000

112.000.000

6

K6

Đường số 18

và Đường số 9

18

170,80

13.050.000

2.228.940.000

400.000.000

112.000.000

7

K7

Đường số 18

và Đường số 9

18

171,14

13.050.000

2.233.377.000

400.000.000

112.000.000

8

K8

Đường số 18

và Đường số 9

18

171,20

13.050.000

2.234.160.000

400.000.000

112.000.000

9

K9

Đường số 18

và Đường số 9

18

171,06

13.050.000

2.232.333.000

400.000.000

112.000.000

10

K10

Đường số 18

và Đường số 9

18

171,13

13.050.000

2.233.246.500

400.000.000

112.000.000

11

K11

Đường số 18

và Đường số 9

18

174,73

13.050.000

2.280.226.500

400.000.000

115.000.000

VI

KHU S

 

 

 

 

 

 

1

S43

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 16

80

12

194,00

18.000.000

3.492.000.000

600.000.000

175.000.000

2

S44

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 16

80

12

194,08

18.000.000

3.493.440.000

600.000.000

175.000.000

3

S46

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 16

80

12

194,00

18.000.000

3.492.000.000

600.000.000

175.000.000

4

S47

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 16

80

12

194,20

18.000.000

3.495.600.000

600.000.000

175.000.000

5

S48

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 16

80

12

194,40

18.000.000

3.499.200.000

600.000.000

175.000.000

6

S49

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 16

80

12

194,40

18.000.000

3.499.200.000

600.000.000

175.000.000

7

S50

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 16

80

12

194,40

18.000.000

3.499.200.000

600.000.000

175.000.000

8

S51

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 16

80

12

194,56

18.000.000

3.502.080.000

600.000.000

176.000.000

9

S52

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 16

80

12

194,76

18.000.000

3.505.680.000

600.000.000

176.000.000

10

S53

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 16

80

12

194,84

18.000.000

3.507.120.000

600.000.000

176.000.000

11

S54

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 16

80

12

194,96

18.000.000

3.509.280.000

600.000.000

176.000.000

12

S55

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 16

80

12

195,04

18.000.000

3.510.720.000

600.000.000

176.000.000

13

S56

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 16

80

12

195,12

18.000.000

3.512.160.000

600.000.000

176.000.000

14

S57

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 16

80

12

195,00

18.000.000

3.510.000.000

600.000.000

176.000.000

15

S58

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 16

80

12

194,80

18.000.000

3.506.400.000

600.000.000

176.000.000

16

S59

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 16

80

12

194,72

18.000.000

3.504.960.000

600.000.000

176.000.000

17

S60

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 16

80

12

194,64

18.000.000

3.503.520.000

600.000.000

176.000.000

B. PHÂN KHU SỐ 8

 

 

 

 

 

 

I

KHU A

 

 

 

 

 

 

 

A4

 Đường số 13

12

156,00

10.350.000

1.614.600.000

300.000.000

81.000.000

1

A5

 Đường số 13

12

156,00

10.350.000

1.614.600.000

300.000.000

81.000.000

2

A6

 Đường số 13

12

156,00

10.350.000

1.614.600.000

300.000.000

81.000.000

3

A7

 Đường số 13

12

156,00

10.350.000

1.614.600.000

300.000.000

81.000.000

4

A8

 Đường số 13

12

156,00

10.350.000

1.614.600.000

300.000.000

81.000.000

5

A9

 Đường số 13

12

156,00

10.350.000

1.614.600.000

300.000.000

81.000.000

6

A10

 Đường số 13

12

156,00

10.350.000

1.614.600.000

300.000.000

81.000.000

7

A11

 Đường số 13

12

156,00

10.350.000

1.614.600.000

300.000.000

81.000.000

8

A49

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 12

80

12

202,85

18.000.000

3.651.300.000

600.000.000

183.000.000

9

A50

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 12

80

12

193,84

18.000.000

3.489.120.000

600.000.000

175.000.000

10

A51

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 12

80

12

191,02

18.000.000

3.438.360.000

600.000.000

172.000.000

11

A52

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 12

80

12

190,40

18.000.000

3.427.200.000

600.000.000

172.000.000

12

A53

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 12

80

12

190,24

18.000.000

3.424.320.000

600.000.000

172.000.000

13

A54

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 12

80

12

190,09

18.000.000

3.421.620.000

600.000.000

172.000.000

14

A55

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 12

80

12

189,94

18.000.000

3.418.920.000

600.000.000

171.000.000

15

A56

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 12

80

12

189,79

18.000.000

3.416.220.000

600.000.000

171.000.000

16

A57

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 12

80

12

189,69

18.000.000

3.414.420.000

600.000.000

171.000.000

17

A58

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 12

80

12

189,75

18.000.000

3.415.500.000

600.000.000

171.000.000

18

A59

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 12

80

12

189,78

18.000.000

3.416.040.000

600.000.000

171.000.000

19

A60

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 12

80

12

189,68

18.000.000

3.414.240.000

600.000.000

171.000.000

20

A61

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 12

80

12

189,80

18.000.000

3.416.400.000

600.000.000

171.000.000

21

A62

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 12

80

12

190,00

18.000.000

3.420.000.000

600.000.000

171.000.000

22

A63

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 12

80

12

190,12

18.000.000

3.422.160.000

600.000.000

172.000.000

23

A64

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 12

80

12

190,29

18.000.000

3.425.220.000

600.000.000

172.000.000

24

A65

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 12

80

12

190,27

18.000.000

3.424.860.000

600.000.000

172.000.000

25

A66

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 12

80

12

190,14

18.000.000

3.422.520.000

600.000.000

172.000.000

26

A67

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 12

80

12

190,02

18.000.000

3.420.360.000

600.000.000

172.000.000

27

A68

Đường trục KKT (QL 19B) và đường số 12

80

12

189,89

18.000.000

3.418.020.000

600.000.000

171.000.000

II

KHU B

 

 

 

 

 

 

1

B6

Đường số 12

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

2

B7

Đường số 12

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

3

B8

Đường số 12

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

4

B9

Đường số 12

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

5

B10

Đường số 12

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

6

B11

Đường số 12

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

7

B12

Đường số 12

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

8

B13

Đường số 12

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

9

B14

Đường số 12

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

10

B15

Đường số 12

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

11

B16

Đường số 12

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

12

B17

Đường số 12

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

13

B18

Đường số 12

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

14

B19

Đường số 12

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

15

B20

Đường số 12

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

16

B21

Đường số 12

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

17

B22

Đường số 12

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

18

B23

Đường số 12

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

19

B24
(lô góc)

Đường số 12 và
Đường số 17

12
12

162,65

12.420.000

2.020.113.000

350.000.000

102.000.000

20

B25
(lô góc)

Đường số 17 và
Đường số 14

12
12

186,43

12.420.000

2.315.460.600

350.000.000

116.000.000

21

B26

Đường số 14

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

22

B27

Đường số 14

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

23

B28

Đường số 14

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

24

B29

Đường số 14

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

25

B30

Đường số 14

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

26

B31

Đường số 14

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

27

B32

Đường số 14

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

28

B33

Đường số 14

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

29

B34

Đường số 14

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

30

B35

Đường số 14

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

31

B36

Đường số 14

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

32

B37

Đường số 14

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

33

B38

Đường số 14

12

141,16

10.350.000

1.461.006.000

250.000.000

74.000.000

34

B39

Đường số 14

12

144,89

10.350.000

1.499.611.500

250.000.000

75.000.000

35

B40

Đường số 14

12

302,65

10.350.000

3.132.427.500

500.000.000

157.000.000

36

B41

Đường số 14

12

216,98

10.350.000

2.245.743.000

350.000.000

113.000.000

37

B42

Đường số 14

12

147,83

10.350.000

1.530.040.500

250.000.000

77.000.000

III

KHU C

 

 

 

 

 

 

1

C1

 Đường số 14

12

190,31

10.350.000

1.969.708.500

350.000.000

99.000.000

2

C2

 Đường số 14

12

138,67

10.350.000

1.435.234.500

250.000.000

72.000.000

3

C3

 Đường số 14

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

4

C4

 Đường số 14

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

5

C5

 Đường số 14

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

6

C6

 Đường số 14

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

7

C7

 Đường số 14

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

8

C8

 Đường số 14

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

9

C9

 Đường số 14

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

10

C10

 Đường số 14

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

11

C11

 Đường số 14

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

12

C12

 Đường số 14

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

13

C13

 Đường số 14

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

14

C14
(lô góc)

 Đường số 14 và
Đường số 17

12
12

216,93

12.420.000

2.694.270.600

500.000.000

135.000.000

15

C15
(lô góc)

 Đường số 17 và
Đường số 15

12
12

183,83

12.420.000

2.283.168.600

400.000.000

115.000.000

16

C16

 Đường số 15

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

17

C17

 Đường số 15

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

18

C18

 Đường số 15

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

19

C19

 Đường số 15

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

20

C20

 Đường số 15

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

21

C21

 Đường số 15

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

22

C22

 Đường số 15

12

140,00

10.350.000

1.449.000.000

250.000.000

73.000.000

23

C23

 Đường số 15

12

140,14

10.350.000

1.450.449.000

250.000.000

73.000.000

24

C24

 Đường số 15

12

131,06

10.350.000

1.356.471.000

250.000.000

68.000.000

25

C25
(lô góc)

 Đường số 15 và
Đường số 11

12
12

145,77

12.420.000

1.810.463.400

350.000.000

91.000.000

26

C26

 Đường số 11

12

141,07

10.350.000

1.460.074.500

250.000.000

74.000.000

27

C27

 Đường số 11

12

140,23

10.350.000

1.451.380.500

250.000.000

73.000.000

28

C28

 Đường số 11

12

138,14

10.350.000

1.429.749.000

250.000.000

72.000.000

29

C29
(lô góc)

 Đường số 11 và
Đường số 14

12
12

160,38

12.420.000

1.991.919.600

350.000.000

100.000.000

IV

KHU F

 

 

 

 

 

 

1

F1
(lô góc)

 Đường số 2, Đường số 13 và Đường số 11

18
12
12

178,80

15.660.000

2.800.008.000

500.000.000

141.000.000

2

F2

 Đường số 2 và Đường số 11

18
12

160,52

13.050.000

2.094.786.000

400.000.000

105.000.000

3

F3

 Đường số 2 và Đường số 11

18
12

162,44

13.050.000

2.119.842.000

400.000.000

106.000.000

4

F4

 Đường số 2 và Đường số 11

18
12

162,44

13.050.000

2.119.842.000

400.000.000

106.000.000

5

F5

 Đường số 2 và Đường số 11

18
12

161,39

13.050.000

2.106.139.500

400.000.000

106.000.000

6

F9

 Đường số 2 và Đường số 11

18
12

161,61

13.050.000

2.109.010.500

400.000.000

106.000.000

7

F10

 Đường số 2 và Đường số 11

18
12

160,68

13.050.000

2.096.874.000

400.000.000

105.000.000

8

F11

 Đường số 2 và Đường số 11

18
12

157,64

13.050.000

2.057.202.000

400.000.000

103.000.000

9

F12

 Đường số 2 và Đường số 11

18
12

152,24

13.050.000

1.986.732.000

350.000.000

100.000.000

10

F13

 Đường số 2 và Đường số 11

18
12

146,61

13.050.000

1.913.260.500

350.000.000

96.000.000

11

F14

 Đường số 2 và Đường số 11

18
12

140,81

13.050.000

1.837.570.500

350.000.000

92.000.000

12

F15

 Đường số 2 và Đường số 11

18
12

135,79

13.050.000

1.772.059.500

350.000.000

89.000.000

13

F16

 Đường số 2 và Đường số 11

18
12

135,70

13.050.000

1.770.885.000

350.000.000

89.000.000

14

F17

 Đường số 2 và Đường số 11

18
12

147,48

13.050.000

1.924.614.000

350.000.000

97.000.000

15

F18

 Đường số 2 và Đường số 11

18
12

151,83

13.050.000

1.981.381.500

350.000.000

100.000.000

16

F19

 Đường số 2 và Đường số 11

18
12

156,01

13.050.000

2.035.930.500

350.000.000

102.000.000

Trường hợp các lô đất đấu giá không thành thì thời gian kết thúc nộp hồ sơ đăng ký vào lúc 16h30’ Thứ 4 và tổ chức đấu giá vào Thứ 7 các tuần tiếp theo.

Thời gian xem tài sản: Liên tục từ ngày Thông báo cho đến ngày mở cuộc đấu giá.

Điều kiện và cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Hộ gia đình, cá nhân đăng ký tham gia đấu giá nộp bộ hồ sơ đăng ký đấu giá vào thùng tiếp nhận hồ sơ đăng ký đấu giá tại trụ sở Công ty Đấu giá Hợp danh Bình Định, hồ sơ đấu giá gồm:

  • 01 đơn đăng ký đấu giá (mẫu do Công ty phát hành)
  • 01 chứng từ nộp tiền đặt trước
  • 01 bản sao giấy CMND
  • 01 chứng từ nộp tiền mua hồ sơ
  • 01 phiếu trả giá vòng gián tiếp (vòng 1)

* Tất cả 5 loại giấy tờ trên bỏ vào phong bì đã phủ chất bảo mật do Công ty cung cấp, dán, ký các mép phong bì và nộp vào thùng tiếp nhận hồ sơ đăng ký đấu giá.

Địa điểm nộp hồ sơ đấu giá: Văn phòng Công ty Đấu giá Hợp danh Bình Định.

Tiền đặt trước nộp riêng từng lô đất đúng số tiền như trên vào tài khoản Công ty Đấu giá Hợp danh Bình Định tại các ngân hàng sau:

  • Tài khoản số: 0051000097979 tại VCB Bình Định.
  • Tài khoản số: 58010006666888 tại BIDV Bình Định
  • Tài khoản số: 55810003956666 tại BIDV Quy Nhơn
  • Tài khoản số: 114002776548 tại Vietinbank Phú Tài

Tiền mua hồ sơ đấu giá: 500.000 đồng/hồ sơ.

Phương thức đấu giá: Trả giá lên; đấu giá riêng từng lô đất.

Hình thức đấu giá: Kết hợp đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp và đấu giá bằng bỏ phiếu trực tiếp tại cuộc đấu giá.

Địa điểm tổ chức đấu giá:

  • Phiên đấu giá các ngày 30/10; 06/11 và ngày 13/11/2021 được tổ chức tại Hội trường A – Nhà Văn hóa lao động tỉnh Bình Định, địa chỉ: Số 86 Lê Duẩn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
  • Các phiên đấu giá tiếp theo tổ chức tại Hội trường UBND phường Trần Hưng Đạo, số 281 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định    .

Đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định.

Khách hàng cần biết thêm chi tiết liên hệ tại:

Công ty Đấu giá Hợp danh Bình Định

Địa chỉ: 120 – Diên Hồng, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

Điện thoại: (0256) 3521281 – 2468386

CÔNG TY ĐẤU GIÁ HỢP DANH BÌNH ĐỊNH

Địa chỉ: Số 120, đường Diên Hồng, Phường Ngô Mây, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

Điện thoại: 0256.3521281

Email: [email protected]

THỐNG KẾ TRUY CẬP
  • Đang onlineĐang online: 3
  • Ngày hôm nayNgày hôm nay: 147
  • Thống kê tuầnThống kê tuần: 690
  • Tổng truy cậpTổng truy cập: 97983
Copyright © 2021. Toàn bộ bản quyền thuộc daugiahopdanhbinhdinh.com. Thiết kế website bởi webmoi.vn
Contact Me on Zalo